This shows you the differences between two versions of the page.
Both sides previous revision Previous revision Next revision | Previous revision | ||
erp:purchaseinvoice [2019/07/20 15:19] admin |
— (current) | ||
---|---|---|---|
Line 1: | Line 1: | ||
- | **Purchase Invoice (gọi tắt là PI) là Hóa đơn thanh toán được sử dụng khi chúng ta mua sản phẩm hoặc dịch vụ của nhà cung cấp (Supplier/Vendor). Khi Purchase Invoice được ghi nhận thì sẽ tác động lên các tài khoản Payable, COGS hoặc Expenses, đồng thời tài khoản của nhà cung cấp tương ứng.** | ||
- | |||
- | **Có 3 phần quan trọng khi làm việc với Purchase Invoice:** | ||
- | |||
- | * **[[erp:purchaseinvoice:posting|Purchase Invoice Posting]]**: Khi khởi tạo PI để ghi nhận giao dịch mua hàng | ||
- | * **[[erp:purchaseinvoice:listing|Purchase Invoice Listing]]**: Phân loại, tạo nhóm các PI để tìm kiếm, kiểm tra giao dịch | ||
- | * **[[erp:purchaseinvoice:checking|Purchase Invoice Checking]]**: Kiểm tra lại PI để đánh giá sự chính xác, sửa thông tin, hủy | ||
- | |||
- | **Các nguyên tắc chung khi làm việc với Purchase Invoice:** | ||
- | |||
- | * **Tiêu đề**: Tiêu đề của PI cần nêu được thông tin quan trọng bên trong nó và đối với 1 số mặt hàng tương tự về hình thức, chất lượng, mẫu mã thì cần theo quy định cụ thể: | ||
- | * **Tiêu đề về hàng gỗ**: Theo quy tắc: //**Số hiệu container (số cục): Năm(YY)-Tháng(MMM)-STT(thứ tự công trong tháng đó)**// --> //**MSKU5284148 (33 pcs): 19-Jul-08**// --> Ví dụ: có thể giải thích là Container số MSKU5284148 (có 33 cục gỗ): năm 2019 - Tháng 7 - công số 8 trong tháng. | ||
- | * **Tiêu đề về hàng dự án**: Theo quy tắc: //**Mã số dự án: nhà cung cấp**// --> //**19-Q2-QK3-G03-Comec: Comec SRL**// --> Ví dụ: có thể giải thích là Dự án 19-Q2-QK3-G03-Comec: nhà cung cấp Comec SRL. | ||
- | |||
- | |||
- | Để xem danh sách Purchase Invoices có thể vào **Accounts > Purchase Invoice**: | ||
- | |||