This shows you the differences between two versions of the page.
Next revision | Previous revision | ||
erp:report [2019/03/11 09:12] accountant created |
erp:report [2021/08/23 06:13] (current) admin created |
||
---|---|---|---|
Line 1: | Line 1: | ||
Nhiều loại báo cáo được đặt trong thẻ **Explore**. Một số báo cáo quan trọng như sau: | Nhiều loại báo cáo được đặt trong thẻ **Explore**. Một số báo cáo quan trọng như sau: | ||
====Account Payable==== | ====Account Payable==== | ||
- | * Muốn xem báo cáo chi tiết của từng nhà cung cấp, Chọn Explore => Account Payable => Account Payable summary => Chọn "Supplier Group" | + | * Muốn xem báo cáo chi tiết của từng nhà cung cấp, Chọn Explore => Account Payable => Account Payable summary => Chọn "Supplier Group". Hoặc chọn trực tiếp mục Account Payable Summarry ngay từ ngoài màn hình chính Accounting => General Leger => Supplier Ledger Summary. |
- | {{:erp:ap_summary.png?800|}} | + | {{finance:erp:ap_summary.png?800|}} |
* Cột **Total outstanding** chính là công nợ cuối cùng. | * Cột **Total outstanding** chính là công nợ cuối cùng. | ||
- | * Có thể đối chiếu lại bằng cách kiểm tra từ màn hình chính Supplier. | + | * Có thể đối chiếu lại bằng cách kiểm tra từ màn hình chính **Supplier** (hoặc từ **Chart of Account** nếu chỉ có 1 Supplier). |
- | {{:erp:supplier_detail.png?800|}} | + | {{finance:erp:supplier_detail.png?800|}} |
====Account Receivable==== | ====Account Receivable==== | ||
- | * Hoàn toàn tương tự như với xem báo cáo công nợ của khách hàng. | + | * Hoàn toàn tương tự như với xem báo cáo công nợ của nhà cung cấp: |
- | {{:erp:customer_summary.png?800|}} | + | {{finance:erp:customer_summary.png?800|}} |
* Và đối chiếu lại bằng cách kiểm tra từ màn hình chính Customer | * Và đối chiếu lại bằng cách kiểm tra từ màn hình chính Customer | ||
- | {{:erp:thai_khang_detail.png?800|}} | + | {{finance:erp:thai_khang_detail1.png?800|}} |
- | * Chú ý rằng ở nếu đi từ Màn hình chính, ERP sẽ tổng hợp công nợ chung. VD Thái Khang vừa là Customer của RKI-Uganda, vừa là Customer của Vina Star, nên phải search công nợ của RKI và VNS mới khớp với con số này. | + | * //Chú ý rằng ở nếu đi từ Màn hình chính, ERP sẽ tổng hợp công nợ chung. VD Thái Khang vừa là Customer của RKI-Uganda, vừa là Customer của Vina Star, nên phải search công nợ của RKI và VNS mới khớp với con số này.// |
+ | |||
+ | ====Phải trả nhân viên==== | ||
+ | Công nợ đối với nhân viên lại không nằm trong Account Payable. Chọn Explore => General Ledger => Chọn Employee => Chọn tên Nhân viên nếu xem chi tiết. | ||
+ | |||
+ | Hoặc tài khoản nào gắn với phải trả nhân viên ( VD tại Uganda là 213 - Payroll Payable - RKA) thì xem chi tiết đối tượng trên tài khoản này. | ||
+ | {{ finance:erp:employee.png? }} |